BẢO HIỂM DU LỊCH NƯỚC NGOÀI

BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ

Đối tượng áp dụng:

  • Người tham gia bảo hiểm bao gồm các cá nhận, tổ chức đi du lịch, tham quan, nghỉ mát, thăm bạn bè, dự hội nghị, hội thảo, đại hội, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật, hoặc tham gia những hoạt động đặc biệt trong nước và quốc tế.
  • Độ tuổi từ 06 tuần tuổi đến 80 tuổi.

Phạm vi bảo hiểm:

Số tiền bảo hiểm/người/chuyếnHạng A210.000Hạng A120.000Hạng A30.000Hạng B50.000Hạng C70.000
  A. HỖ TRỢ Y TẾ Ở NƯỚC NGOÀI     

  1. Chi phí y tế
Người được bảo hiểm (từ 65 tuổi trở xuống)Người được bảo hiểm (từ 66 tuổi trở lên)
10.0005.00020.00010.00030.00015.00050.00025.00070.00035.000

  2. Vận chuyển khẩn cấp

Thanh toán các chi phí vận chuyển y tế khẩn cấp do IPA cung cấp
10.00020.000Toàn bộToàn bộToàn bộ
 
  3.  Đưa thi hài về Việt Nam

Thanh toán các chi phí cho dịch vụ do IPA cung cấp khi hồi hương thi hài của Người được bảo hiểm bị tử vong trong khi thực hiện chuyến đi về Việt Nam
10.00020.00030.00050.00070.000

  4. Đưa thi hài về nước nguyên xứ

Thanh toán các chi phí cho dịch vụ do IPA cung cấp khi hồi hương thi hài của Người được bảo hiểm về nước nguyên xứ
2.5003.0005.00010.00015.000

  5Hỗ trợ y tế toàn cầu và hỗ trợ du lịch (IPA)

Luôn sẵn sàng 24/7 để hỗ trợ bạn trong suốt chuyến đi. Chỉ cần thực hiện gọi điện đến IPA bất cứ lúc nào để nhận dịch vụ sau đây :Thông tin trước chuyến điThông tin về đại sứ quánThông tin về người cung cấp dịch vụ y tế.Tư vấn y tế qua điện thoạiThu xếp nhập viện
10.00020.000Toàn bộToàn bộToàn bộ
 
  6.Thăm viếng tại bệnh viện


Thanh toán một vé khứ hồi loại phổ thông cho một người thân trong gia đình sang thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện 10 ngày trở lên
1.0002.0003.0004.0005.000

  7. Thăm viếng để thu xếp việc tang lễ

Thanh toán một vé máy bay loại phổ thông cho một người thân sang để thu xếp hồi hương thi hài của Người được bảo hiểm  trong trường hợp cần thiết
1.0002.0003.0004.0005.000
  
  8. Chăm sóc trẻ em


Chi phí ăn ở hợp lý phát sinh thêm cho trẻ em dưới 14 tuổi đi cùng và một vé loại thường đưa trẻ em đó về Việt nam hoặc Quê hương.
2.5003.0003.5005.0006.000
  B. HỖ TRỢ TAI NẠN CÁ NHÂN     
  9. Tử vongdo tai nạn

Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)
Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình)
 10.0002.500 20.0005.000 30.0007.500 50.00012.500 70.00017.500
Thương tật do tai nạn (trả theo tỷ lệ thương tật quy định trong Bảng tỷ lệ bồi thường)

Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)
Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình)
 10.0002.500 20.0005.000 30.0007.500 50.00012.500 70.00017.500
  C. HỖ TRỢ ĐI LẠI     
 
  10. Cắt bớt hay Hủy bỏ chuyến đi


Bồi thường tiền đặt cọc bị mất và chi phí đi lại tăng lên do việc Người được bảo hiểm, người thân trong gia đình hoặc bạn đồng hành bị chết, ốm đau thương tật nghiêm trọng, Người được bảo hiểm phải đứng ra làm chứng, triệu tập hầu tòa hoặc cách lý kiểm dịch.
2.5003.0003.5005.0006.000

  11. Hoãn chuyến đi

Thanh toán các chi phí hành chính phát sinh liên quan đến việc đặt lại vé và chỗ ở của Người được bảo hiểm đã trả trước, với điều kiện là việc hoãn chuyến đi phải xảy ra trong vòng 30 ngày trước ngày khởi hành từ Việt Nam.
Không áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng5001,000

  12. Hỗ  trợ người đi cùng

Thanh toán chi phí cho phần còn lại của chuyến đi chưa thực hiện theo lịch trình của Người thân do Người được bảo hiểm phải nằm viện và chuyến đi dự kiến bị gián đoạn
1.0002.0003.0004.0005.000

  13. Hành lý cá nhân
Thanh toán các chi phí mất mát. hỏng hóc hay thiệt hại hành lý tư trang do tai nạn hoặc vận chuyển nhầm của Hãng vận chuyển. Tối đa mỗi hạng mục là 250 USD và cho một bộ hay đôi là 500 USD
5007501.0002.0003.000

  14. Hành lý bị đến chậm

Chi phí mua vật dụng vệ sinh thiết yếu và quần áo tối đa 65 USD một mục khi hành lý bị thất lạc ít nhất 12 tiếng liên tục kể từ khi tới đích ở nước ngoài
50100125250500

  15. Mất giấy tờ thông hành

Thanh toán chi phí xin cấp lại hộ chiếu. visa. vé máy bay. chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do các giấy tờ thông hành bị mất trộm. cướp và tổn thất bất ngờ. Giới hạn chi phí một ngày là 10% giới hạn trách nhiệm mỗi hạng.
5001.0001.5003.0005.000

  16. Chuyến đi bị trì hoãn

Thanh toán chi phí phát sinh đi lại bằng các phương tiện giao thông công cộng ở nước ngoài do trực tiếp của việc trì hoãn chuyến đi do thời tiết xấu. bãi công. cướp phương tiện giao thông tối đa 125 USD cho 12h liên tục hoặc tối đa 500 USD
    
 

BẢNG GIÁ

BIỂU PHÍ DU LỊCH QUỐC TẾ
 
      ĐVT: USD/EUR
ĐÔNG NAM ÁBrunei, Cambodia, Indonesia, Laos, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thailand
Độ dài chuyến đi
(Ngày)
100,00075,00050,000
Cá NhânGia ĐìnhCá NhânGia ĐìnhCá nhânGia Đình
1-3       13.57          24.05             10.38          18.81           9.33               16.71
4-6       16.95          31.90           13.00          24.00           11.43               20.90
7-10       22.71          43.38           15.19          28.38         13.57               25.10
11-14       29.62          57.19           19.62          38.29         16.71               31.38
15-19       35.33          67.57           25.10          48.19         20.90               39.81
19-22       39.95          76.76           29.52          57.00         25.10               48.19
23-27       43.38          84.81           33.90          64.71         28.24               54.52
28-31       48.00          92.86           38.29          73.52         31.38               60.81
Mỗi tuần tiếp theo         10.00          18.00             8.00          15.00           6.19                 10.38
CHÂU ÁASEAN, Australia, China, Hong Kong, India, Japan, Korea, Macau, New Zealand, Taiwan
Độ dài chuyến đi
(Ngày)
100,00075,00050,000
Cá NhânGia ĐìnhCá NhânGia ĐìnhCá nhânGia Đình
1-3       16.71          31.38           12.52          24.05           10.38               18.81
4-6       21.57          41.10           16.29          30.62         12.52               23.00
7-10       28.43          56.05           19.62          36.10         15.67               29.29
11-14       39.67          75.29           27.10          51.29         22.90               41.81
15-19       44.57          87.10           32.81          62.52         26.14               50.29
19-22       50.29          99.76           37.19          73.52         28.24               54.52
23-27       56.05        110.10           42.71          83.38         30.33               58.71
28-31       60.67        120.43           48.19          95.52         33.52               65.00
Mỗi tuần tiếp theo (tối đa 180 ngày/năm)       10.00          20.00             7.00          15.00           4.19                 8.38
TOÀN CẦUASEAN, ASIA và các nước còn lại ngoại trừ các nước Afghanistan, Cuba, CHDC Congo, Iran, Iraq, Liberia, Sudan or Syria
Độ dài chuyến đi
(Ngày)
100,00075,00050,000
Cá NhânGia ĐìnhCá NhânGia ĐìnhCá nhânGia Đình
1-3       18.81          35.62           13.57          26.14           11.43               20.90
4-6       25.00          48.00           18.10          34.19         14.62               27.19
7-10       33.05          64.10           21.57          41.10         17.76               33.52
11-14       43.38          83.67           28.43          54.90         23.00               44.00
15-19       51.43          100.90           36.52          69.86         28.24               54.52
19-22       58.33        114.71           42.24          82.52         30.33               58.71
23-27       64.10        127.33           48.00          94.00         32.43               62.90
28-31       69.86        138.86           54.90        106.67         35.62               69.19
Mỗi tuần tiếp theo (tối đa 180 ngày/năm)       11.00          23.00             8.00          16.00           5.24                 9.43

Đặt bảo hiểm du lịch xin gọi : (028)39 755 818

Thủ tục/hồ sơ mua bảo hiểm:

STTTÊN ĐƯỢC BẢO HIỂMGIỚI TÍNHNGÀY SINHCMND/PASSPORT
1NGUYỄN HOÀNG LONGNam19/04/1977265 152 175
2    
3    
Tra vé Máy bay
(028) 39755 818